Cao su chống va đập cửa

Từ: 管钳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 管钳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 管钳 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎnqián] cờ-lê ống。通常靠两个齿形钳牙来夹紧并转动管子或其他圆筒形表面的一种钳子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
管钳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 管钳 Tìm thêm nội dung cho: 管钳