Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百儿八十 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百儿八十:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百儿八十 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi˙ erbāshí] gần trăm; ngót nghét 100。 一百或比一百略少。
百儿八十块钱
gần trăm đồng
百儿八十人
gần trăm người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
百儿八十 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百儿八十 Tìm thêm nội dung cho: 百儿八十