Từ: thược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ thược:

chước, thược [chước, thược]

U+52FA, tổng 3 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao2, zhuo2;
Việt bính: coek3 soek3 zoek3;

chước, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 勺

(Danh) Môi, thìa (để múc).
◎Như: thiết chước
môi bằng sắt, thang chước muỗng canh.

(Danh)
Lượng từ: (1) Một phần trăm của một thăng thưng. Mười chước là một cáp . (2) Đơn vị đong dung tích.
◎Như: nhất chước thủy một môi nước.

(Động)
Múc.
§ Thông chước .Một âm là thược.

(Danh)
Tên nhạc do Chu Công chế ra.
◇Lễ Kí : Thập hữu tam niên, học nhạc, tụng thi, vũ chước , , (Nội tắc ) Mười ba tuổi, học nhạc, đọc thơ, múa thược.

chước, như "bắt chước" (vhn)
giuộc, như "cái giuộc đong nước; cùng một giuộc" (btcn)
thược, như "thước (thìa lớn)" (btcn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)

Nghĩa của 勺 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (杓)
[sháo]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 3
Hán Việt: THƯỢC
1. cái thìa; cái muôi; cái môi。(勺儿)舀东西的用具,略作半球形,有柄。
一把勺儿。
một cái muôi.
马勺。
cái muôi to.
铁勺。
muôi sắt.
2. muôi (đơn vị dung lượng, đơn vị đong ngũ cốc thời xưa, bằng 1% đấu)。容量单位。十撮等于一勺,十勺等于一合(gě)。
Ghi chú: "杓"另见biāo。
Từ ghép:
勺壮软骨 ; 勺子

Chữ gần giống với 勺:

,

Chữ gần giống 勺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勺 Tự hình chữ 勺 Tự hình chữ 勺 Tự hình chữ 勺

thược [thược]

U+828D, tổng 6 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao2, xiao4, que4, shuo4, di4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [白芍] bạch thược;

thược

Nghĩa Trung Việt của từ 芍

(Danh) Thược dược cây thược dược, hoa đẹp, củ làm thuốc. Thứ trắng gọi là bạch thược , thứ đỏ gọi là xích thược .
thược, như "hoa thược dược" (vhn)

Nghĩa của 芍 trong tiếng Trung hiện đại:

[sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỢC
cây thược dược; hoa thược dược。芍药。
Từ ghép:
芍药

Chữ gần giống với 芍:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芍 Tự hình chữ 芍 Tự hình chữ 芍 Tự hình chữ 芍

tiêu, thược [tiêu, thược]

U+6753, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shao2, biao1, shuo2;
Việt bính: biu1 soek3;

tiêu, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 杓

(Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu.
§ Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là khôi
, ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là tiêu .

(Danh)
Chuôi, cán.

(Động)
Gạt ra, kéo ra.
◇Hoài Nam Tử : Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan (Đạo ứng ) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.

(Động)
Đánh, kích.Một âm là thược.

(Danh)
Cái môi, cái thìa. Cũng như thược .
◇Lí Khang : Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc , 滿 (Vận mệnh luận ) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.

chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)

Nghĩa của 杓 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊU
chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
Ghi chú: 另见sháo"勺"

Chữ gần giống với 杓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

Chữ gần giống 杓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓 Tự hình chữ 杓

dược, thược [dược, thược]

U+793F, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;

礿 dược, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 礿

(Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ và nhà Thương ).
§ Cũng đọc là thược.

Chữ gần giống với 礿:

, 礿, , , , 𥘑,

Dị thể chữ 礿

,

Chữ gần giống 礿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿 Tự hình chữ 礿

thược [thược]

U+94A5, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑰;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;

thược

Nghĩa Trung Việt của từ 钥

Giản thể của chữ .
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 钥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑰)
[yào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỢC

chìa khoá。钥匙。
Ghi chú: 另见yuè
Từ ghép:
钥匙
Từ phồn thể: (鑰)
[yuè]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THƯỢC
khoá; cái khoá; chìa khoá。钥匙。
北门锁钥(北方重镇)。
thị trấn quan trọng ở miền Bắc.
Ghi chú: 另见yào

Chữ gần giống với 钥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钥

,

Chữ gần giống 钥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钥 Tự hình chữ 钥 Tự hình chữ 钥 Tự hình chữ 钥

dược, thược [dược, thược]

U+9FA0, tổng 17 nét, bộ Dược 龠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, he4, huo4;
Việt bính: joek6;

dược, thược

Nghĩa Trung Việt của từ 龠

(Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ.
§ Cũng viết là thược
.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc.
§ Ta quen đọc là thược.

dược (tdhv)
thược, như "thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)" (gdhn)

Nghĩa của 龠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 龠 - Dược
Số nét: 17
Hán Việt: THƯỢC
1. thược (đơn vị đo dung tích thời cổ, bằng một nửa cáp)。古代容量单位,等于半合。
2. thược (một loại nhạc cụ cổ, hình dáng giống ống sáo)。古代一种乐器,形状像箫。

Chữ gần giống với 龠:

,

Dị thể chữ 龠

,

Chữ gần giống 龠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠 Tự hình chữ 龠

thược [thược]

U+7039, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, yao4;
Việt bính: joek6;

thược

Nghĩa Trung Việt của từ 瀹

(Động) Ngâm, tẩm.

(Động)
Nấu.
◎Như: thược mính
nấu trà.

(Động)
Khơi thông, đào cho thông.
◎Như: sơ thược khơi đào.
thược, như "thược (chưng nấu; nạo sông)" (gdhn)

Nghĩa của 瀹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: THƯỢC
1. nấu; pha。煮。
瀹 茗(烹茶)
pha trà; hãm trà
2. khơi thông; khai thông (đường sông)。疏通(河道)。

Chữ gần giống với 瀹:

, , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

Chữ gần giống 瀹

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀹 Tự hình chữ 瀹 Tự hình chữ 瀹 Tự hình chữ 瀹

thược [thược]

U+7C65, tổng 23 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;

thược

Nghĩa Trung Việt của từ 籥

(Danh) Tấm ván bằng tre, viết chữ rồi xóa đi được, trẻ con dùng để tập viết thời xưa.

(Danh)
Nhạc khí, giống cái sáo mà ngắn.
§ Thông dược
.

(Danh)
Then khóa.
§ Thông thược .

Chữ gần giống với 籥:

, , , , , , , 𥷧,

Dị thể chữ 籥

,

Chữ gần giống 籥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籥 Tự hình chữ 籥 Tự hình chữ 籥 Tự hình chữ 籥

thược [thược]

U+9470, tổng 25 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;

thược

Nghĩa Trung Việt của từ 鑰

(Danh) Cái khóa.
◎Như: thược thi
chìa khóa.

(Danh)
Phong kín, che lấp.

(Danh)
Ví dụ sự vật, nơi chốn trọng yếu.
◇Thanh sử cảo 稿: Lâm Hoài vi nam bắc quản thược (Viên Giáp Tam truyện ) Lâm Hoài là nơi quan yếu từ nam tới bắc.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鑰:

, , , , , 𨰇, 𨰈,

Dị thể chữ 鑰

,

Chữ gần giống 鑰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑰 Tự hình chữ 鑰 Tự hình chữ 鑰 Tự hình chữ 鑰

Dịch thược sang tiếng Trung hiện đại:

《古代容量单位, 等于半合。》
《古代一种乐器, 形状像箫。》
《芍药。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thược

thược:thước (thìa lớn)
thược:thược (chưng nấu; nạo sông)
thược:hoa thược dược
thược:thược (chìa khoá)
thược:thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)
thược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thược Tìm thêm nội dung cho: thược