Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ thược:
勺 chước, thược • 芍 thược • 杓 tiêu, thược • 礿 dược, thược • 钥 thược • 龠 dược, thược • 瀹 thược • 籥 thược • 鑰 thược
Đây là các chữ cấu thành từ này: thược
Pinyin: shao2, zhuo2;
Việt bính: coek3 soek3 zoek3;
勺 chước, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 勺
(Danh) Môi, thìa (để múc).◎Như: thiết chước 鐵勺 môi bằng sắt, thang chước 湯勺 muỗng canh.
(Danh) Lượng từ: (1) Một phần trăm của một thăng 升 thưng. Mười chước 勺 là một cáp 合. (2) Đơn vị đong dung tích.
◎Như: nhất chước thủy 一勺水 một môi nước.
(Động) Múc.
§ Thông chước 酌.Một âm là thược.
(Danh) Tên nhạc do Chu Công 周公 chế ra.
◇Lễ Kí 禮記: Thập hữu tam niên, học nhạc, tụng thi, vũ chước 十有三年, 學樂,誦詩, 舞勺 (Nội tắc 內則) Mười ba tuổi, học nhạc, đọc thơ, múa thược.
chước, như "bắt chước" (vhn)
giuộc, như "cái giuộc đong nước; cùng một giuộc" (btcn)
thược, như "thước (thìa lớn)" (btcn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)
Nghĩa của 勺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (杓)
[sháo]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 3
Hán Việt: THƯỢC
1. cái thìa; cái muôi; cái môi。(勺儿)舀东西的用具,略作半球形,有柄。
一把勺儿。
một cái muôi.
马勺。
cái muôi to.
铁勺。
muôi sắt.
2. muôi (đơn vị dung lượng, đơn vị đong ngũ cốc thời xưa, bằng 1% đấu)。容量单位。十撮等于一勺,十勺等于一合(gě)。
Ghi chú: "杓"另见biāo。
Từ ghép:
勺壮软骨 ; 勺子
[sháo]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 3
Hán Việt: THƯỢC
1. cái thìa; cái muôi; cái môi。(勺儿)舀东西的用具,略作半球形,有柄。
一把勺儿。
một cái muôi.
马勺。
cái muôi to.
铁勺。
muôi sắt.
2. muôi (đơn vị dung lượng, đơn vị đong ngũ cốc thời xưa, bằng 1% đấu)。容量单位。十撮等于一勺,十勺等于一合(gě)。
Ghi chú: "杓"另见biāo。
Từ ghép:
勺壮软骨 ; 勺子
Chữ gần giống với 勺:
勺,Tự hình:

Pinyin: shao2, xiao4, que4, shuo4, di4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [白芍] bạch thược;
芍 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 芍
(Danh) Thược dược 芍葯 cây thược dược, hoa đẹp, củ làm thuốc. Thứ trắng gọi là bạch thược 白芍, thứ đỏ gọi là xích thược 赤芍.thược, như "hoa thược dược" (vhn)
Nghĩa của 芍 trong tiếng Trung hiện đại:
[sháo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỢC
cây thược dược; hoa thược dược。芍药。
Từ ghép:
芍药
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỢC
cây thược dược; hoa thược dược。芍药。
Từ ghép:
芍药
Tự hình:

Pinyin: shao2, biao1, shuo2;
Việt bính: biu1 soek3;
杓 tiêu, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 杓
(Danh) Chuôi sao Bắc Đẩu.§ Bắc Đẩu gồm bảy ngôi sao, ngôi thứ nhất tới ngôi thứ tư gọi là khôi 魁, ngôi thứ năm tới ngôi thứ bảy gọi là tiêu 杓.
(Danh) Chuôi, cán.
(Động) Gạt ra, kéo ra.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Khổng Tử kính tiêu quốc môn chi quan 孔子勁杓國門之關 (Đạo ứng 道應) Khổng Tử gạt mạnh cửa quan.
(Động) Đánh, kích.Một âm là thược.
(Danh) Cái môi, cái thìa. Cũng như thược 勺.
◇Lí Khang 李康: Tắc chấp thược nhi ẩm hà giả, bất quá mãn phúc 則執杓而飲河者, 不過滿腹 (Vận mệnh luận 運命論) Thì cầm môi uống nước sông, chẳng qua đầy bụng.
chước, như "mưu chước; châm chước" (gdhn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)
Nghĩa của 杓 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊU
chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
Ghi chú: 另见sháo"勺"
Số nét: 7
Hán Việt: TIÊU
chòm tiêu; ba ngôi sao nằm ở cán gáo trong chòm sao Bắc đẩu。 古代指北斗柄部的三颗星。
Ghi chú: 另见sháo"勺"
Chữ gần giống với 杓:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

U+793F, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;
礿 dược, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 礿
(Danh) Ngày tế xuân thời xưa (nhà Hạ 夏 và nhà Thương 商).§ Cũng đọc là thược.
Dị thể chữ 礿
禴,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鑰;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
钥 thược
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
钥 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 钥
Giản thể của chữ 鑰.thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 钥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑰)
[yào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỢC
名
chìa khoá。钥匙。
Ghi chú: 另见yuè
Từ ghép:
钥匙
Từ phồn thể: (鑰)
[yuè]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THƯỢC
khoá; cái khoá; chìa khoá。钥匙。
北门锁钥(北方重镇)。
thị trấn quan trọng ở miền Bắc.
Ghi chú: 另见yào
[yào]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: THƯỢC
名
chìa khoá。钥匙。
Ghi chú: 另见yuè
Từ ghép:
钥匙
Từ phồn thể: (鑰)
[yuè]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: THƯỢC
khoá; cái khoá; chìa khoá。钥匙。
北门锁钥(北方重镇)。
thị trấn quan trọng ở miền Bắc.
Ghi chú: 另见yào
Dị thể chữ 钥
鑰,
Tự hình:

Pinyin: yue4, he4, huo4;
Việt bính: joek6;
龠 dược, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 龠
(Danh) Nhạc khí, như cái sáo có ba lỗ hoặc sáu lỗ.§ Cũng viết là thược 籥.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung tích ngày xưa, bằng 1200 hạt thóc.
§ Ta quen đọc là thược.
dược (tdhv)
thược, như "thược (đấu xưa bằng 0,05 lít)" (gdhn)
Nghĩa của 龠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 龠 - Dược
Số nét: 17
Hán Việt: THƯỢC
1. thược (đơn vị đo dung tích thời cổ, bằng một nửa cáp)。古代容量单位,等于半合。
2. thược (một loại nhạc cụ cổ, hình dáng giống ống sáo)。古代一种乐器,形状像箫。
Số nét: 17
Hán Việt: THƯỢC
1. thược (đơn vị đo dung tích thời cổ, bằng một nửa cáp)。古代容量单位,等于半合。
2. thược (một loại nhạc cụ cổ, hình dáng giống ống sáo)。古代一种乐器,形状像箫。
Chữ gần giống với 龠:
龠,Dị thể chữ 龠
籥,
Tự hình:

Pinyin: yue4, yao4;
Việt bính: joek6;
瀹 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 瀹
(Động) Ngâm, tẩm.(Động) Nấu.
◎Như: thược mính 瀹茗 nấu trà.
(Động) Khơi thông, đào cho thông.
◎Như: sơ thược 疏瀹 khơi đào.
thược, như "thược (chưng nấu; nạo sông)" (gdhn)
Nghĩa của 瀹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: THƯỢC
1. nấu; pha。煮。
瀹 茗(烹茶)
pha trà; hãm trà
2. khơi thông; khai thông (đường sông)。疏通(河道)。
Số nét: 21
Hán Việt: THƯỢC
1. nấu; pha。煮。
瀹 茗(烹茶)
pha trà; hãm trà
2. khơi thông; khai thông (đường sông)。疏通(河道)。
Tự hình:

Pinyin: yue4;
Việt bính: joek6;
籥 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 籥
(Danh) Tấm ván bằng tre, viết chữ rồi xóa đi được, trẻ con dùng để tập viết thời xưa.(Danh) Nhạc khí, giống cái sáo mà ngắn.
§ Thông dược 龠.
(Danh) Then khóa.
§ Thông thược 鑰.
Dị thể chữ 籥
龠,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 钥;
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
鑰 thược
◎Như: thược thi 鑰匙 chìa khóa.
(Danh) Phong kín, che lấp.
(Danh) Ví dụ sự vật, nơi chốn trọng yếu.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Lâm Hoài vi nam bắc quản thược (Viên Giáp Tam truyện 袁甲三傳) 臨淮為南北筦鑰 Lâm Hoài là nơi quan yếu từ nam tới bắc.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Pinyin: yao4, yue4;
Việt bính: joek6;
鑰 thược
Nghĩa Trung Việt của từ 鑰
(Danh) Cái khóa.◎Như: thược thi 鑰匙 chìa khóa.
(Danh) Phong kín, che lấp.
(Danh) Ví dụ sự vật, nơi chốn trọng yếu.
◇Thanh sử cảo 清史稿: Lâm Hoài vi nam bắc quản thược (Viên Giáp Tam truyện 袁甲三傳) 臨淮為南北筦鑰 Lâm Hoài là nơi quan yếu từ nam tới bắc.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑰
钥,
Tự hình:

Dịch thược sang tiếng Trung hiện đại:
龠 《古代容量单位, 等于半合。》龠 《古代一种乐器, 形状像箫。》
芍 《芍药。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thược
| thược | 勺: | thước (thìa lớn) |
| thược | 瀹: | thược (chưng nấu; nạo sông) |
| thược | 芍: | hoa thược dược |
| thược | 鈅: | thược (chìa khoá) |
| thược | 龠: | thược (đấu xưa bằng 0,05 lít) |

Tìm hình ảnh cho: thược Tìm thêm nội dung cho: thược
