Từ: 相称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相称 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngchèn] tương xứng; xứng với nhau; xứng; hợp。事物配合起来显得合适。
这件衣服跟他的年龄不大相称。
bộ quần áo này không hợp với tuổi của anh ấy lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
相称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相称 Tìm thêm nội dung cho: 相称