Từ: 吃里爬外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃里爬外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃里爬外 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīlǐpáwài] Hán Việt: NGẬT LÝ BÀ NGOẠI
chân ngoài dài hơn chân trong; ăn bên trong, leo ra ngoài; ăn lương ở một nơi lại ngầm đi làm cho nơi khác。受着这一方的好处,暗地里却为那一方尽力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爬

ba:ba (gãi, cào)
: 
:bò dưới đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
吃里爬外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃里爬外 Tìm thêm nội dung cho: 吃里爬外