Từ: 表面张力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表面张力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表面张力 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎomiànzhānglì] sức căng bề mặt。造成液体表面收缩状态的力。各种液体的表面张力大小不同。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
表面张力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表面张力 Tìm thêm nội dung cho: 表面张力