Từ: 篡改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篡改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篡改 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuàngǎi] bóp méo; xuyên tạc。用作伪的手段改动或曲解(经典、理论、政策等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篡

choán:choán chỗ, choán đất (chiếm)
soán:soán đoạt, soán nghịch
thoán:thoán đoạt
xoán:xoán vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
篡改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篡改 Tìm thêm nội dung cho: 篡改