Từ: ương bướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ương bướng:
Dịch ương bướng sang tiếng Trung hiện đại:
道学 《形容古板迂腐。》乖戾 《(性情、语言、行为)别扭, 不合情理。》tính tình ương bướng.
性情乖戾
乖张 《怪僻; 不讲情理。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ương
| ương | 坱: | ương đất |
| ương | 央: | trung ương |
| ương | 怏: | ương nghạnh |
| ương | 殃: | tai ương |
| ương | 泱: | ương (lớn, bao la) |
| ương | 秧: | ương cây (ươm cây) |
| ương | 罰: | xem phạt |
| ương | 𫊬: | con ễnh ương |
| ương | 鴦: | uyên ương |
| ương | 鸯: | uyên ương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bướng
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bướng | 𬒩: | bướng bỉnh |
| bướng | 謗: | bướng bỉnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ ương:
Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường
Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng
Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương
Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương
Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm
Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu
Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân
Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân
Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê
Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Tìm hình ảnh cho: ương bướng Tìm thêm nội dung cho: ương bướng
