Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ương bướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ương bướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ươngbướng

Dịch ương bướng sang tiếng Trung hiện đại:

道学 《形容古板迂腐。》乖戾 《(性情、语言、行为)别扭, 不合情理。》
tính tình ương bướng.
性情乖戾
乖张 《怪僻; 不讲情理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ương

ương:ương đất
ương:trung ương
ương:ương nghạnh
ương:tai ương
ương:ương (lớn, bao la)
ương:ương cây (ươm cây)
ương:xem phạt
ương𫊬:con ễnh ương
ương:uyên ương
ương:uyên ương

Nghĩa chữ nôm của chữ: bướng

bướng:bướng bỉnh
bướng𬒩:bướng bỉnh
bướng:bướng bỉnh

Gới ý 15 câu đối có chữ ương:

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Uyên ương đối vũ,Loan phượng hoà minh

Uyên ương múa đôi,Loan phượng hoà tiếng

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

ương bướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ương bướng Tìm thêm nội dung cho: ương bướng