Từ: 框图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 框图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 框图 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngtú] sơ đồ; khung; sườn; biểu đồ trình bày các khối hợp thành một hệ thống。方框图的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
框图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 框图 Tìm thêm nội dung cho: 框图