Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 簸谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簸谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 簸谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǒgǔ] quạt (thóc)。用簸扬的方法清除谷壳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簸

pha:pha cơ (máy vét bụi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
簸谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簸谷 Tìm thêm nội dung cho: 簸谷