Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 粉饰太平 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粉饰太平:
Nghĩa của 粉饰太平 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěnshì tàipíng] cảnh thái bình giả tạo。粉饰:涂饰表面。粉饰太平,把混乱局面说成太平盛世。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粉
| phấn | 粉: | phấn hoa; son phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饰
| sức | 饰: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 粉饰太平 Tìm thêm nội dung cho: 粉饰太平
