Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 粗浅 trong tiếng Trung hiện đại:
[cūqiǎn] thô thiển; đơn giản; nông cạn; hời hợt; thiển cận。浅显;不深奥。
象这样粗浅的道理是很容易懂的。
lí lẽ đơn giản như vậy thì rất dễ hiểu.
象这样粗浅的道理是很容易懂的。
lí lẽ đơn giản như vậy thì rất dễ hiểu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粗
| sồ | 粗: | sồ sề |
| thô | 粗: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |
| to | 粗: | to lớn; to tiếng; làm to |
| xồ | 粗: | xồ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅
| thiển | 浅: | thiển cận, thiển kiến |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |

Tìm hình ảnh cho: 粗浅 Tìm thêm nội dung cho: 粗浅
