Từ: 糖精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖精 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángjīng] đường hoá học。有机化合物,化学式C7H5NO3S。无色晶体,难溶于水。糖精的钠盐为白色结晶粉末,易溶于水,比蔗糖甜300 - 500培,可做食糖的代用品,但没有营养价值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
糖精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖精 Tìm thêm nội dung cho: 糖精