Từ: 糖衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángyī] vỏ bọc đường; bọc đường。包在某些苦味药物表面的糖质层,作用是使药物容易吃下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
糖衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖衣 Tìm thêm nội dung cho: 糖衣