Từ: 系统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 系统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 系统 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìtǒng] 1. hệ thống。同类事物按一定的关系组成的整体。
系统化。
hệ thống hoá
组织系统。
hệ thống tổ chức
灌溉系统。
hệ thống tưới tiêu; hệ thống dẫn thuỷ nhập điền.
2. có hệ thống; có quy củ; có ngăn nắp。 有条理的。
系统学习。
học tập có hệ thống
系统研究。
nghiên cứu có hệ thống.
系统地叙述
trình bày có hệ thống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
系统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 系统 Tìm thêm nội dung cho: 系统