Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 系统 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìtǒng] 1. hệ thống。同类事物按一定的关系组成的整体。
系统化。
hệ thống hoá
组织系统。
hệ thống tổ chức
灌溉系统。
hệ thống tưới tiêu; hệ thống dẫn thuỷ nhập điền.
2. có hệ thống; có quy củ; có ngăn nắp。 有条理的。
系统学习。
học tập có hệ thống
系统研究。
nghiên cứu có hệ thống.
系统地叙述
trình bày có hệ thống.
系统化。
hệ thống hoá
组织系统。
hệ thống tổ chức
灌溉系统。
hệ thống tưới tiêu; hệ thống dẫn thuỷ nhập điền.
2. có hệ thống; có quy củ; có ngăn nắp。 有条理的。
系统学习。
học tập có hệ thống
系统研究。
nghiên cứu có hệ thống.
系统地叙述
trình bày có hệ thống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 系统 Tìm thêm nội dung cho: 系统
