Từ: 抗生素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗生素:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抗 • 生 • 素

Nghĩa của 抗生素 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngshēngsù] chất kháng sinh; thuốc kháng sinh。某些微生物或动植物所产生的能抑制另一些微生物生长繁殖的化学物质。种类很多,常用的有青霉素、链霉素、金霉素、氯霉素等,多用来治疗人或 家 畜的传染病。也用作催肥 剂、消毒剂、杀虫剂等。旧 称抗菌素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng抗:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

tó素:búi tó
tố素:tố (trắng; trong sạch)
抗生素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗生素 Tìm thêm nội dung cho: 抗生素