Cao su chống va đập cửa

Từ: 遗物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗物 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíwù] di vật。古代或死者留下来的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
遗物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗物 Tìm thêm nội dung cho: 遗物