Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 紫草 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐcǎo] tử thảo (thực vật)。一种紫草属多年生草本植物,根粗大,紫色,叶互生,披针形,金缘,花白色,果实有四分果,粒状,根供染料及药用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫
| tía | 紫: | tía (cha, bố); đỏ tía |
| tử | 紫: | tử ngoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 紫草 Tìm thêm nội dung cho: 紫草
