Cao su chống va đập cửa

Từ: 紫草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫草 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐcǎo] tử thảo (thực vật)。一种紫草属多年生草本植物,根粗大,紫色,叶互生,披针形,金缘,花白色,果实有四分果,粒状,根供染料及药用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
紫草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫草 Tìm thêm nội dung cho: 紫草