chung thủy
Kết cục và mở đầu.
§ Cũng nói
thủy chung
始終.
◇Lễ Kí 禮記:
Vật hữu bổn mạt, sự hữu chung thủy
物有本末, 事有終始 (Đại Học 大學).Không đổi, trước sau như nhất.Đi đủ vòng rồi trở về chỗ bắt đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 始
| thủy | 始: | thuỷ chung |
| thỉ | 始: | thỉ (bắt đầu) |

Tìm hình ảnh cho: 終始 Tìm thêm nội dung cho: 終始
