Chữ 終 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 終, chiết tự chữ CHON, CHUNG, GIONG, TRỌN, XÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 終:
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [惡終] ác chung 2. [告終] cáo chung 3. [終點] chung điểm 4. [終古] chung cổ 5. [終局] chung cục 6. [終制] chung chế 7. [終夜] chung dạ 8. [終結] chung kết 9. [終日] chung nhật 10. [終年] chung niên 11. [終歸] chung quy 12. [終審] chung thẩm 13. [終世] chung thế 14. [終始] chung thủy 15. [終身] chung thân 16. [令終] lệnh chung 17. [命終] mệnh chung 18. [始終] thủy chung;
終 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 終
(Động) Chấm dứt, kết thúc. Đối lại với thủy 始.◎Như: niên chung 年終 năm hết.
◇Luận Ngữ 論語: Tứ hải khốn cùng, thiên lộc vĩnh chung 四海困窮, 天祿永終 (Nghiêu viết 堯曰) (Nếu dân trong) bốn bể khốn cùng, thì lộc trời (ban cho ông) sẽ dứt hẳn.
(Động) Chết.
◎Như: thọ chung 壽終 chết lành, được hết tuổi trời.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Vị quả, tầm bệnh chung 未果, 尋病終 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Chưa có kết quả, thì bị bệnh mà mất.
(Động) Hoàn thành.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Dương Tử cảm kì ngôn, phục hoàn chung nghiệp 羊子感其言, 復還終業 (Liệt nữ truyền 列女傳) Dương Tử cảm động vì lời đó, trở về hoàn thành sự nghiệp.
(Tính) Cả, suốt, trọn.
◎Như: chung nhật bất thực 終日不食 cả ngày chẳng ăn.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chung tiêu thính vũ thanh (Thính vũ 聴雨) 終宵聽雨聲 Suốt đêm nghe tiếng mưa.
(Danh) Thiên, khúc (thơ, ca, nhạc).
◎Như: nhất chung 一終 một khúc nhạc.
(Danh) Một năm cũng gọi là chung.
(Danh) Đất vuông nghìn dặm gọi là chung.
(Danh) Họ Chung.
(Phó) Cuối cùng, kết cục.
◇Sử Kí 史記: Tần vương độ chi, chung bất khả cưỡng đoạt 秦王度之, 終不可彊奪 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Vua Tần liệu chừng sau cùng sẽ không cưỡng đoạt được (viên ngọc).
(Phó) Luôn, mãi.
§ Tương đương với thường 常, cửu 久.
◇Mặc Tử 墨子: Cố quan vô thường quý nhi dân vô chung tiện 故官無常貴而民无終賤 (Thượng hiền thượng 所染) Cho nên quan không phải luôn luôn sang mà dân cứ mãi là hèn.
chung, như "chung kết; lâm chung" (vhn)
chon, như "chon von; chon chót" (btcn)
giong, như "giong ruổi" (btcn)
trọn, như "trọn vẹn" (btcn)
xông, như "xông pha, xông xáo" (gdhn)
Chữ gần giống với 終:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 終
终,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |
Gới ý 17 câu đối có chữ 終:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung
Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên
Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn
Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn
Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi
Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

Tìm hình ảnh cho: 終 Tìm thêm nội dung cho: 終
