Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 末 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 末, chiết tự chữ MƯỢT, MẠT, MẤT, MẶT, MẾT, MỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末:

末 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 末

Chiết tự chữ mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt bao gồm chữ 木 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

末 cấu thành từ 2 chữ: 木, 一
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mạt [mạt]

    U+672B, tổng 5 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mut6
    1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [本末] bổn mạt;

    mạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 末

    (Danh) Ngọn cây.
    ◎Như: mộc mạt
    ngọn cây.
    ◇Tô Triệt : Thần huy chuyển liêm ảnh, Vi phong hưởng tùng mạt , (Thí viện xướng thù ) Ánh mặt trời buổi sớm chuyển động bóng rèm, Gió nhẹ vang tiếng xào xạc ngọn thông.

    (Danh)
    Phiếm chỉ phần đầu hoặc đuôi của vật nào đó.
    ◎Như: trượng mạt đầu gậy.
    ◇Sử Kí : Phù hiền sĩ chi xử thế dã, thí nhược chùy chi xử nang trung, kì mạt lập hiện , , (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện ) Phàm kẻ sĩ tài giỏi ở đời, ví như cái dùi ở trong túi, mũi nhọn tất ló ra ngay.

    (Danh)
    Chỉ bộ phận trên thân thể người ta: (1) Tay chân. (2) Đầu. (3) Tai và mắt. (4) Xương sống.

    (Danh)
    Chỉ chỗ ngồi ở hàng thấp kém.

    (Danh)
    Bờ, cuối, biên tế.
    ◇Chu Tử Chi : Hoàng hôn lâu các loạn tê nha, Thiên mạt đạm vi hà , (Triêu trung thố , Từ ).

    (Danh)
    Giai đoạn cuối.
    ◎Như: tuế mạt cuối năm, nhị thập thế kỉ chi mạt cuối thế kỉ hai mươi.

    (Danh)
    Mượn chỉ hậu quả, chung cục của sự tình.
    ◇Trang Tử : Đại loạn chi bổn, tất sanh ư Nghiêu, Thuấn chi gian, kì mạt tồn hồ thiên thế chi hậu , , (Canh Tang Sở ).

    (Danh)
    Sự vật không phải là căn bản, không trọng yếu.
    ◎Như: trục mạt theo đuổi nghề mọn, đi buôn (vì ngày xưa trọng nghề làm ruộng mà khinh nghề đi buôn), xả bổn trục mạt bỏ gốc theo ngọn.

    (Danh)
    Vật nhỏ, vụn.
    ◎Như: dược mạt thuốc đã tán nhỏ, cứ mạt mạt cưa.

    (Danh)
    Chỉ tuổi già, lão niên, vãn niên.
    ◇Lễ Kí : Vũ Vương, mạt thụ mệnh , (Trung Dung ).

    (Danh)
    Vai tuồng đóng vai đàn ông trung niên hoặc trung niên trở lên.

    (Danh)
    Họ Mạt.

    (Tính)
    Hết, cuối cùng.
    ◎Như: mạt niên năm cuối.

    (Tính)
    Suy, suy bại.
    ◎Như: mạt thế đời suy vi, mạt lộ đường cùng.

    (Tính)
    Mỏn mọn, thấp, hẹp, nông, cạn. Cũng dùng làm khiêm từ.
    ◎Như: mạt học kẻ học mỏn mọn này, mạt quan kẻ làm thấp hèn này (lời tự nhún mình).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đãn hựu khủng tha tại ngoại sanh sự, hoa liễu bổn tiền đảo thị mạt sự , (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng lại sợ con mình ra ngoài sinh sự, tiêu mất tiền vốn chỉ là chuyện nhỏ mọn thôi.

    (Đại)
    Không có gì, chẳng.
    ◇Luận Ngữ : Mạt chi dã, dĩ, hà tất Công San Thị chi chi dã , , (Dương Hóa ) Không có nơi nào (thi hành được đạo của mình) thì thôi, cần gì phải đến với họ Công San.

    (Phó)
    Nương, nhẹ.
    ◎Như: mạt giảm giảm nhẹ bớt đi.

    (Trợ)
    Cũng như ma .

    mạt, như "mạt kiếp" (vhn)
    mất, như "mất mát" (gdhn)
    mặt, như "mặt mày, bề mặt" (gdhn)
    mết, như "mê mết" (gdhn)
    mệt, như "mệt mỏi, chết mệt" (gdhn)
    mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (gdhn)

    Nghĩa của 末 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 5
    Hán Việt: MẠT
    1. đầu mút; ngọn。东西的梢;尽头。
    末梢。
    ngọn cây; đầu ngọn.
    秋毫之末。
    đầu mút của lông tơ.
    2. vụn vặt; không quan trọng。不是根本的、重要的事物(跟"本"相对)。
    本末倒置。
    đặt ngược gốc ngọn; đảo lộn đầu đuôi.
    舍本逐末。
    bỏ gốc theo ngọn.
    3. cuối; cuối cùng。最后;终了;末尾。
    春末。
    cuối xuân.
    末班车。
    chuyến xe cuối cùng trong ngày.
    明末农民大起义。
    cuộc khởi nghĩa lớn của nông dân cuối thời Minh.
    4. mạt; vụn。(儿末)末子。
    锯末。
    mùn cưa; mạt cưa.
    茶叶末儿。
    chè vụn.
    把药研成末儿。
    nghiền thuốc ra thành vụn.
    5. vai mạt (vai nam trung niên trong hí khúc)。戏曲角色,扮演中年男子,京剧归入老生一类。
    Từ ghép:
    末车 ; 末伏 ; 末后 ; 末减 ; 末节 ; 末了 ; 末流 ; 末路 ; 末年 ; 末期 ; 末日 ; 末梢 ; 末梢神经 ; 末世 ; 末尾 ; 末药 ; 末叶 ; 末子 ; 末座

    Chữ gần giống với 末:

    , , , , , , , 𣎷,

    Chữ gần giống 末

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 末 Tự hình chữ 末 Tự hình chữ 末 Tự hình chữ 末

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

    mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
    mạt:mạt kiếp
    mất:mất mát
    mặt:mặt mày, bề mặt
    mết:mê mết
    mệt:mệt mỏi, chết mệt
    末 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 末 Tìm thêm nội dung cho: 末