Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 末 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 末, chiết tự chữ MƯỢT, MẠT, MẤT, MẶT, MẾT, MỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末:
末
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut6
1. [英雄末路] anh hùng mạt lộ 2. [本末] bổn mạt;
末 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 末
(Danh) Ngọn cây.◎Như: mộc mạt 木末 ngọn cây.
◇Tô Triệt 蘇轍: Thần huy chuyển liêm ảnh, Vi phong hưởng tùng mạt 晨暉轉簾影, 微風響松末 (Thí viện xướng thù 試院唱酬) Ánh mặt trời buổi sớm chuyển động bóng rèm, Gió nhẹ vang tiếng xào xạc ngọn thông.
(Danh) Phiếm chỉ phần đầu hoặc đuôi của vật nào đó.
◎Như: trượng mạt 杖末 đầu gậy.
◇Sử Kí 史記: Phù hiền sĩ chi xử thế dã, thí nhược chùy chi xử nang trung, kì mạt lập hiện 夫賢士之處世也, 譬若錐之處囊中, 其末立見 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) Phàm kẻ sĩ tài giỏi ở đời, ví như cái dùi ở trong túi, mũi nhọn tất ló ra ngay.
(Danh) Chỉ bộ phận trên thân thể người ta: (1) Tay chân. (2) Đầu. (3) Tai và mắt. (4) Xương sống.
(Danh) Chỉ chỗ ngồi ở hàng thấp kém.
(Danh) Bờ, cuối, biên tế.
◇Chu Tử Chi 周紫枝: Hoàng hôn lâu các loạn tê nha, Thiên mạt đạm vi hà 黃昏樓閣亂棲鴉, 天末淡微霞 (Triêu trung thố 朝中措, Từ 詞).
(Danh) Giai đoạn cuối.
◎Như: tuế mạt 歲末 cuối năm, nhị thập thế kỉ chi mạt 二十世紀之末 cuối thế kỉ hai mươi.
(Danh) Mượn chỉ hậu quả, chung cục của sự tình.
◇Trang Tử 莊子: Đại loạn chi bổn, tất sanh ư Nghiêu, Thuấn chi gian, kì mạt tồn hồ thiên thế chi hậu 大亂之本, 必生於堯舜之間, 其末存乎千世之後 (Canh Tang Sở 庚桑楚).
(Danh) Sự vật không phải là căn bản, không trọng yếu.
◎Như: trục mạt 逐末 theo đuổi nghề mọn, đi buôn (vì ngày xưa trọng nghề làm ruộng mà khinh nghề đi buôn), xả bổn trục mạt 捨本逐末 bỏ gốc theo ngọn.
(Danh) Vật nhỏ, vụn.
◎Như: dược mạt 藥末 thuốc đã tán nhỏ, cứ mạt 鋸末 mạt cưa.
(Danh) Chỉ tuổi già, lão niên, vãn niên.
◇Lễ Kí 禮記: Vũ Vương, mạt thụ mệnh 武王, 末受命 (Trung Dung 中庸).
(Danh) Vai tuồng đóng vai đàn ông trung niên hoặc trung niên trở lên.
(Danh) Họ Mạt.
(Tính) Hết, cuối cùng.
◎Như: mạt niên 末年 năm cuối.
(Tính) Suy, suy bại.
◎Như: mạt thế 末世 đời suy vi, mạt lộ 末路 đường cùng.
(Tính) Mỏn mọn, thấp, hẹp, nông, cạn. Cũng dùng làm khiêm từ.
◎Như: mạt học 末學 kẻ học mỏn mọn này, mạt quan 末官 kẻ làm thấp hèn này (lời tự nhún mình).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đãn hựu khủng tha tại ngoại sanh sự, hoa liễu bổn tiền đảo thị mạt sự 但又恐他在外生事, 花了本錢倒是末事 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng lại sợ con mình ra ngoài sinh sự, tiêu mất tiền vốn chỉ là chuyện nhỏ mọn thôi.
(Đại) Không có gì, chẳng.
◇Luận Ngữ 論語: Mạt chi dã, dĩ, hà tất Công San Thị chi chi dã 末之也, 已, 何必公山氏之之也 (Dương Hóa 陽貨) Không có nơi nào (thi hành được đạo của mình) thì thôi, cần gì phải đến với họ Công San.
(Phó) Nương, nhẹ.
◎Như: mạt giảm 末減 giảm nhẹ bớt đi.
(Trợ) Cũng như ma 麼.
mạt, như "mạt kiếp" (vhn)
mất, như "mất mát" (gdhn)
mặt, như "mặt mày, bề mặt" (gdhn)
mết, như "mê mết" (gdhn)
mệt, như "mệt mỏi, chết mệt" (gdhn)
mượt, như "óng mượt, mượt mà, tóc mượt" (gdhn)
Nghĩa của 末 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 5
Hán Việt: MẠT
1. đầu mút; ngọn。东西的梢;尽头。
末梢。
ngọn cây; đầu ngọn.
秋毫之末。
đầu mút của lông tơ.
2. vụn vặt; không quan trọng。不是根本的、重要的事物(跟"本"相对)。
本末倒置。
đặt ngược gốc ngọn; đảo lộn đầu đuôi.
舍本逐末。
bỏ gốc theo ngọn.
3. cuối; cuối cùng。最后;终了;末尾。
春末。
cuối xuân.
末班车。
chuyến xe cuối cùng trong ngày.
明末农民大起义。
cuộc khởi nghĩa lớn của nông dân cuối thời Minh.
4. mạt; vụn。(儿末)末子。
锯末。
mùn cưa; mạt cưa.
茶叶末儿。
chè vụn.
把药研成末儿。
nghiền thuốc ra thành vụn.
5. vai mạt (vai nam trung niên trong hí khúc)。戏曲角色,扮演中年男子,京剧归入老生一类。
Từ ghép:
末车 ; 末伏 ; 末后 ; 末减 ; 末节 ; 末了 ; 末流 ; 末路 ; 末年 ; 末期 ; 末日 ; 末梢 ; 末梢神经 ; 末世 ; 末尾 ; 末药 ; 末叶 ; 末子 ; 末座
Số nét: 5
Hán Việt: MẠT
1. đầu mút; ngọn。东西的梢;尽头。
末梢。
ngọn cây; đầu ngọn.
秋毫之末。
đầu mút của lông tơ.
2. vụn vặt; không quan trọng。不是根本的、重要的事物(跟"本"相对)。
本末倒置。
đặt ngược gốc ngọn; đảo lộn đầu đuôi.
舍本逐末。
bỏ gốc theo ngọn.
3. cuối; cuối cùng。最后;终了;末尾。
春末。
cuối xuân.
末班车。
chuyến xe cuối cùng trong ngày.
明末农民大起义。
cuộc khởi nghĩa lớn của nông dân cuối thời Minh.
4. mạt; vụn。(儿末)末子。
锯末。
mùn cưa; mạt cưa.
茶叶末儿。
chè vụn.
把药研成末儿。
nghiền thuốc ra thành vụn.
5. vai mạt (vai nam trung niên trong hí khúc)。戏曲角色,扮演中年男子,京剧归入老生一类。
Từ ghép:
末车 ; 末伏 ; 末后 ; 末减 ; 末节 ; 末了 ; 末流 ; 末路 ; 末年 ; 末期 ; 末日 ; 末梢 ; 末梢神经 ; 末世 ; 末尾 ; 末药 ; 末叶 ; 末子 ; 末座
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |

Tìm hình ảnh cho: 末 Tìm thêm nội dung cho: 末
