Cao su chống va đập cửa
biên tập viên
Người giữ việc viết bài vở cho tờ báo hoặc đài truyền thanh, truyền hình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 編
| biên | 編: | biên soạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 輯
| tập | 輯: | tập (gấp lại; kìm hãm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 員
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| von | 員: | chon von |

Tìm hình ảnh cho: 編輯員 Tìm thêm nội dung cho: 編輯員
