Chữ 輯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輯, chiết tự chữ TẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輯:

輯 tập

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輯

輯

Chiết tự chữ 輯

Chiết tự chữ tập bao gồm chữ 車 咠 hoặc 車 口 耳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 輯 cấu thành từ 2 chữ: 車, 咠
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 咠 nghiện
  • 2. 輯 cấu thành từ 3 chữ: 車, 口, 耳
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 口 khẩu
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • tập [tập]

    U+8F2F, tổng 16 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辑;
    Pinyin: ji2, chun1;
    Việt bính: cap1
    1. [編輯] biên tập 2. [編輯員] biên tập viên;

    輯 tập

    Nghĩa Trung Việt của từ 輯

    (Động) Ghép gỗ đóng xe cho ăn khớp.

    (Động)
    Thu thập rồi sửa cho đúng.
    ◎Như: biên tập 編
    輯 biên soạn.
    ◇Hán Thư 漢書: Phu tử kí tốt, môn nhân tương dữ tập nhi luận soạn, cố vị chi Luận Ngữ 夫子既卒, 門人相與輯而論篹, 故謂之論語 (Nghệ văn chí 藝文志) Phu tử mất rồi, môn đồ cùng nhau thu thập, bàn luận và biên chép, nên gọi là Luận Ngữ.

    (Danh)
    Lượng từ: tập, quyển (sách).
    ◎Như: Từ Điển Học Tùng San tổng cộng hữu tam tập 辭典學叢刊總共有三輯 bộ Từ Điển Học Tùng San gồm có ba tập.
    tập, như "tập (gấp lại; kìm hãm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輯:

    䡠, 䡡, 䡢, 䡣, 䡤, 輭, 輮, 輯, 輳, 輴, 輵, 輶, 輷, 輸, 輹, 輺, 輻, 輼, 輻, 𨍦,

    Dị thể chữ 輯

    辑,

    Chữ gần giống 輯

    轔, 輵, 輭, 輮, 輰, 輱, 輲, 輳, 輴, 輶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輯 Tự hình chữ 輯 Tự hình chữ 輯 Tự hình chữ 輯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輯

    tập輯:tập (gấp lại; kìm hãm)
    輯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輯 Tìm thêm nội dung cho: 輯