Từ: 红头文件 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红头文件:
Nghĩa của 红头文件 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngtóu-wénjiàn] văn kiện của Đảng。指党政领导机关(多指中央一级)下发的文件,因版头文件名称多印成红色,古称红头文件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 红头文件 Tìm thêm nội dung cho: 红头文件
