Cao su chống va đập cửa

Từ: 淡忘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡忘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡忘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànwàng] quên lãng; lãng quên; quên dần đi。印象逐渐淡漠以至于忘记。
许多年过去,这件事被人淡忘了。
nhiều năm qua, mọi người cũng đã lãng quên việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân
淡忘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡忘 Tìm thêm nội dung cho: 淡忘