Nghĩa của 红细胞 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngxìbào] hồng cầu; hồng huyết cầu。血细胞的一种,比白细胞小,圆饼状,红色,没有细胞核,含血红蛋白,产生在红骨髓中。作用是输送氧气到各组织并把二氧气化碳带到肺泡内。也叫红血球。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞
| bào | 胞: | bào thai |
| bầu | 胞: | |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| rau | 胞: | nơi chôn rau (nhau) cắt rốn |

Tìm hình ảnh cho: 红细胞 Tìm thêm nội dung cho: 红细胞
