Từ: 红细胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红细胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 红 • 细 • 胞

Nghĩa của 红细胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngxìbào] hồng cầu; hồng huyết cầu。血细胞的一种,比白细胞小,圆饼状,红色,没有细胞核,含血红蛋白,产生在红骨髓中。作用是输送氧气到各组织并把二氧气化碳带到肺泡内。也叫红血球。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng红:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào胞:bào thai
bầu胞: 
nhau胞:chôn nhau cắt rốn
rau胞:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
红细胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红细胞 Tìm thêm nội dung cho: 红细胞