Từ: 红缨枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红缨枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红缨枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngyīngqiāng] súng có dây tua đỏ。一种旧式兵器,在长柄的一端装有尖锐的金属枪头,枪头和柄相连的部分装饰着红缨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缨

anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
红缨枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红缨枪 Tìm thêm nội dung cho: 红缨枪