Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 纤毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纤毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纤毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānmáo] lông tơ; tiêm mao。某些生物体的细胞上生长的纤细的毛,由原生质构成,能运动,如人的气管内壁细胞,纤毛虫和某些藻类所生的毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤

tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
纤毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纤毛 Tìm thêm nội dung cho: 纤毛