Từ: côn minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ côn minh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cônminh

Nghĩa côn minh trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Na Rì, t. Bắc Kạn"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: côn

côn:Côn đảo, Côn lôn, Côn sơn (tên núi)
côn:côn trùng
côn:côn quyền; du côn, côn đồ
côn:côn (loại ngọc quý)
côn: 
côn: 
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn bằng (cá, chim thần)
côn:côn (chim thần thoại)
côn:côn (chim thần thoại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
côn minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: côn minh Tìm thêm nội dung cho: côn minh