Cao su chống va đập cửa

Từ: 线性方程 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 线性方程:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 线性方程 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànxìngfāngchéng] phương trình bậc một; phương trình bậc nhất。一次方程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình
线性方程 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 线性方程 Tìm thêm nội dung cho: 线性方程