Nghĩa của 大军 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjūn] 1. đại quân; đạo quân lớn。人数众多,声势浩大的武装部队。
百万大军
đội quân hàng triệu người
大军压境
đại quân áp sát biên giới
2. đội quân; lực lượng。指从事某种工作的大批人。
产业大军
đội quân sản xuất công nghiệp.
地质大军
lực lượng địa chất học.
百万大军
đội quân hàng triệu người
大军压境
đại quân áp sát biên giới
2. đội quân; lực lượng。指从事某种工作的大批人。
产业大军
đội quân sản xuất công nghiệp.
地质大军
lực lượng địa chất học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 大军 Tìm thêm nội dung cho: 大军
