Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 细针密缕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 细针密缕:
Nghĩa của 细针密缕 trong tiếng Trung hiện đại:
[xìzhēnmìlǚ] Hán Việt: TẾ CHÂM MẬT LŨ
tỉ mỉ chu đáo; đường kim mũi chỉ dày dặn; cặn kẽ tỉ mỉ (ví với làm việc tỉ mỉ chi tiết)。针线细密,比喻工作细致。
tỉ mỉ chu đáo; đường kim mũi chỉ dày dặn; cặn kẽ tỉ mỉ (ví với làm việc tỉ mỉ chi tiết)。针线细密,比喻工作细致。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
| mất | 密: | mất mát |
| mật | 密: | bí mật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缕
| lú | 缕: | lú lẫn |
| lũ | 缕: | lũ (sợi tơ nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 细针密缕 Tìm thêm nội dung cho: 细针密缕
