Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 终老 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōnglǎo] sống quãng đời còn lại; cuối đời。指度过晚年直到去世。
终老山林
sống quãng đời còn lại trong rừng.
终老故乡
sống cuối đời ở cố hương.
终老山林
sống quãng đời còn lại trong rừng.
终老故乡
sống cuối đời ở cố hương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 终
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 终老 Tìm thêm nội dung cho: 终老
