Từ: 绊手绊脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绊手绊脚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绊 • 手 • 绊 • 脚
Nghĩa của 绊手绊脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànshǒubànjiǎo] vướng chân vướng tay; vướng cản; làm trở ngại; chặn lối; ngáng đường。妨碍别人做事;碍手碍脚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |