Từ: 经学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 经 • 学

Nghĩa của 经学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxué] kinh học (nghiên cứu những tác phẩm kinh điển của Nho giáo về mặt triết học, sử học, ngôn ngữ, văn tự...)。把儒家经典当做研究对象的学问,内容包括哲学、史学、语言文字学等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
经学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经学 Tìm thêm nội dung cho: 经学