Từ: 经济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经济 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjì] 1. kinh tế。经济学上指社会物质生产和再生产的活动。
2. lợi hại; kinh tế (đối với nền kinh tế quốc dân)。对国民经济有利或有害的。
经济作物。
cây công nghiệp; cây kinh tế.
经济昆虫。
côn trùng kinh tế (như tằm, ong...)
3. mức sống; đời sống (cá nhân)。个人生活用度。
他家经济比较宽裕。
mức sống nhà anh ấy tương đối thoải mái.
4. tiết kiệm; đỡ tốn kém; hạn chế。用较少的人力、物力、时间获得较大的成果。
作者用非常经济的笔墨写出了这一场复杂的斗争。
tác giả đã rất hạn chế ngòi bút để viết về một cuộc đấu tranh phức tạp.

5. trị nước; trị quốc。治理国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
经济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经济 Tìm thêm nội dung cho: 经济