Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 经济学 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìxué] 1. kinh tế học。研究国民经济各方面问题的学科的总称,包括政治经济学,部门经济学,会计学,统计学等。
2. kinh tế chính trị học。政治经济学的简称。
2. kinh tế chính trị học。政治经济学的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 经济学 Tìm thêm nội dung cho: 经济学
