Từ: 经济学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经济学 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjìxué] 1. kinh tế học。研究国民经济各方面问题的学科的总称,包括政治经济学,部门经济学,会计学,统计学等。
2. kinh tế chính trị học。政治经济学的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
经济学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经济学 Tìm thêm nội dung cho: 经济学