Từ: 经济林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经济林 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngjìlín] rừng cây công nghiệp。生产木材,油料、干果或其他林产品的树林。狭义的,不包括生产木材的树林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
经济林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经济林 Tìm thêm nội dung cho: 经济林