Chữ 盦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盦, chiết tự chữ AM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盦:

盦 am

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盦

盦

Chiết tự chữ 盦

Chiết tự chữ am bao gồm chữ 今 酉 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盦 cấu thành từ 3 chữ: 今, 酉, 皿
  • 今 kim
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • am [am]

    U+76E6, tổng 16 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1;
    Việt bính: am1;

    盦 am

    Nghĩa Trung Việt của từ 盦

    (Danh) Nắp, vung (để đậy chén, hũ...).

    (Danh)
    Cái ang để đựng thức ăn ngày xưa.
    ◇Đào Tông Nghi 陶
    宗儀: Cổ khí chi danh , tắc hữu ... hồ, am, bẫu 古器之名,則有 ... 壺, 盦, 瓿 (Nam thôn xuyết canh lục 南村輟耕錄, Quyển thập thất, Cổ đồng khí 古銅器).

    (Danh)
    Am (nhà tranh mái tròn).
    § Cũng như am 庵.
    ◇Từ Kha 徐珂: Kí bốc táng kì phụ mẫu ư tây khê nhi lư mộ yên, nãi trúc phong mộc am dĩ tị hàn thử 既卜葬其父母於西溪而廬墓焉, 乃築風木盦以避寒暑 (Hiếu hữu loại 孝友類) Bốc táng cho cha mẹ (tức là xem bói để chọn ngày và đất chôn) ở khe tây và xây mộ (để thủ táng) xong, rồi cất am phong mộc để che mưa nắng.
    § Ghi chú: Câu văn này mang ý nghĩa của thành ngữ phong mộc hàm bi 風木含悲: Cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng, con muốn phụng dưỡng cha mẹ nhưng cha mẹ không còn nữa (xem: Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳, Quyển chín).
    am, như "cái am (nồi)" (gdhn)

    Nghĩa của 盦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ān]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 16
    Hán Việt: AM
    1. liễn (đựng thức ăn)。古时盛食物的器具。
    2. lều tranh。同"庵"。

    Chữ gần giống với 盦:

    䀇, 䀈, 盥, 盦, 盧, 盧,

    Chữ gần giống 盦

    盕, 盟, 盗, 盘, 盙, 盚, 盛, 盜, 盝, 盞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盦 Tự hình chữ 盦 Tự hình chữ 盦 Tự hình chữ 盦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盦

    am盦:cái am (nồi)
    盦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盦 Tìm thêm nội dung cho: 盦