Từ: 经略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经略:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 经 • 略

Nghĩa của 经略 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnglüè] 书
mưu tính; kinh lược (về chính trị, quân sự)。经营谋划(指政治上、军事上),古代多用为镇守边疆的主帅的官职名,如经略使。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược略:sơ lược
trước略:đi trước
经略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经略 Tìm thêm nội dung cho: 经略