Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 奸淫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奸淫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gian dâm
Hành vi không chính đáng giữa nam nữ.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Ngã đẳng đãn tri nã gian dâm chi nhân, bất tri hữu quân. Quân kí tri tội, tức thỉnh tự tài, vô đồ thủ nhục
人, . 罪, 裁, 辱 (Đệ lục thập ngũ hồi) Chúng ta chỉ biết bắt kẻ dâm ô, chứ không biết vua là ai cả. Biết tội mình, thì xin hãy tự xử ngay đi, chớ để phải chịu nhục.Gian ô, cưỡng gian.

Nghĩa của 奸淫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānyín] 1. gian dâm; thông dâm。男女间不正当的性行为。
2. cưỡng hiếp; cưỡng dâm; dụ dỗ để cưỡng hiếp。奸污。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奸

gian:gian dâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淫

dâm:mưa lâm dâm; trời dâm; dâm dật
dầm:câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
dẫm: 
giâm: 
giầm:mưa dầm
râm: 
rầm: 
sầm: 
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đằm:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
奸淫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奸淫 Tìm thêm nội dung cho: 奸淫