Từ: 经痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngtòng] đau bụng kinh; đau bụng lúc hành kinh。妇女在行经前或行经时下腹子宫部位疼痛的症状。见〖痛经〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
经痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经痛 Tìm thêm nội dung cho: 经痛