Từ: 死气沉沉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死气沉沉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死气沉沉 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐ·qichénchén] Hán Việt: TỬ KHÍ TRẦM TRẦM
không khí trầm lặng; không khí đầy vẻ đe doạ。形容气氛不活泼生动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu
死气沉沉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死气沉沉 Tìm thêm nội dung cho: 死气沉沉