Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lao dịch
Công việc nặng nhọc.
Nghĩa của 劳役 trong tiếng Trung hiện đại:
[láoyì] 1. cưỡng bức lao động。指强迫的劳动。
劳役一年。
xử phạt cưỡng bức lao động một năm.
2. làm việc; sử dụng; làm được việc; xài được (súc vật)。指(牲畜)供使用。
这 个村共有七十头能劳役的牛。
thôn này tổng cộng có mười bảy con bò có thể làm được việc
劳役一年。
xử phạt cưỡng bức lao động một năm.
2. làm việc; sử dụng; làm được việc; xài được (súc vật)。指(牲畜)供使用。
这 个村共有七十头能劳役的牛。
thôn này tổng cộng có mười bảy con bò có thể làm được việc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lau | 勞: | lau lách |
| lào | 勞: | |
| lạo | 勞: | uý lạo |
| rạo | 勞: | rạo rực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |

Tìm hình ảnh cho: 勞役 Tìm thêm nội dung cho: 勞役
