Từ: 经纬度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经纬度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经纬度 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngwěidù] kinh độ và vĩ độ。经度和纬度。某地的经纬度也就是这个地点的地理坐标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纬

:vĩ tuyến, vĩ độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
经纬度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经纬度 Tìm thêm nội dung cho: 经纬度