Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 经营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经营 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngyíng] 1. kinh doanh。筹划并管理(企业等)。
经营农业。
kinh doanh nông nghiệp.
经营畜牧业。
kinh doanh nghề chăn nuôi.
苦心经营。
cố gắng kinh doanh.
经营之路。
con đường kinh doanh.
2. tổ chức; làm; tiến hành。泛指计划和组织。
这个展览会是煞费经营的。
cuộc triển lãm này tổ chức sẽ tốn kém lắm đây.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
经营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经营 Tìm thêm nội dung cho: 经营