Từ: 经闭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经闭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 经闭 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngbì] tắc kinh; bế kinh。妇女月经停止的现象,有生理状态的,也有病理状态的。妇女在妊娠期,授乳期或生殖器发育不健全以及由于疾病造成的子宫机能损害等,都会引起经闭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng
经闭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 经闭 Tìm thêm nội dung cho: 经闭