Từ: 经验批判主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经验批判主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 经 • 验 • 批 • 判 • 主 • 义
Nghĩa của 经验批判主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngyànpīpánzhǔyì] chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán。十九世纪后半期,奥地利物理学家马赫所创立的主观唯心主义哲学派别。认为经验是人的体验和感觉的总和,而认识的客体只是人的感觉的复合。 见〖马赫主义〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 验
Nghĩa chữ nôm của chữ: 批
| phe | 批: | chia phe |
| phê | 批: | phê trát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |