Từ: 给面子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 给面子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 给面子 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěimiàn·zi] nể tình; nể mặt。照顾情面,使人面子上下得来。也说给脸。
你们俩是老同学,你总得给他点面子。
hai người đều là bạn học cũ, anh nên nể mặt anh ấy một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 给

cấp:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
给面子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 给面子 Tìm thêm nội dung cho: 给面子